TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM – 5700100256

Tên công ty – Mã số thuế:
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM – 5700100256
Tên giao dịch (tiếng Anh):
VIETNAM NATIONAL COAL AND MINERAL INDUSTRIES HOLDING CORPORATION LIMITED
Tên viết tắt:
VINACOMIN
Địa chỉ :
Số 226 Lê Duẩn, Phường Trung Phụng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh:
226 Le Duan, Trung Phung Ward, Dong Da District, Hanoi City, Vietnam
Đại diện pháp luật:
ĐẶNG THANH HẢI
Mã số thuế:
5700100256 – Ngày bắt đầu thành lập: 12/07/2010
Ngành nghề chính:
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
– Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu khác; bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
– Chi tiết: Bán buôn hóa chất; bán buôn Alumina, nhôm hydrat; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, bán buôn gỗ trụ mỏ; bán buôn khác
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp
– Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng do Tập đoàn sản xuất
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
2910
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
2920
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi
3020
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3812
Thu gom rác thải độc hại
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
– Chi tiết: Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, luyện kim, thủy lợi, kết cáu hạ tầng, đường dây và trạm điện
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– Chi tiết: Máy khai khoáng, máy xây dựng, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện
5813
Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
(chỉ hoạt động khi được Cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
5819
Hoạt động xuất bản khác
(chỉ hoạt động khi được Cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
6201
Lập trình máy vi tính
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
3511
Sản xuất điện
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940
Vận tải đường ống
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
3512
Truyền tải và phân phối điện
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5811
Xuất bản sách
(chỉ hoạt động khi được Cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
5812
Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
(chỉ hoạt động khi được Cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
– Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; Quản lý và khai thác cảng; Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; Đại lý hàng hải; Hoạt động của tàu, xà lan, hoạt động cứu hộ; Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa
2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng Karaoke, vũ trường)
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
– Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả xuất, nhập khẩu), bảo quản, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, nitrơrat amôn và tiền chất thuộc nổ, hóa chất, nguyên vật liệu để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp; Tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp
7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
5629
Dịch vụ ăn uống khác
1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
– Chi tiết: Hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
– Chi tiết: Tổ chức ứng cứu, xử lý khắc phục sự cố mỏ, huấn luyện phòng ngừa và giải quyết các sự cố mỏ; đào tạo lực lượng cấp cứu mỏ chuyên nghiệp và bán chuyên; Khôi phục các đường lò cũ, các công trình thoát nước trong môi trường khí độc và độc hại; Thử nghiệm các tiêu chí môi trường; Hiệu chỉnh thiết bị trong lĩnh vực cấp cứu mỏ; phòng chống cháy nỏ; dịch vụ khoan nổ mìn;
8533
Đào tạo cao đẳng
8541
Đào tạo đại học
8542
Đào tạo thạc sỹ
8543
Đào tạo tiến sỹ
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
6312
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
(phục vụ trong nội bộ)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
2432
Đúc kim loại màu
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1910
Sản xuất than cốc
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0893
Khai thác muối
1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(phục vụ nội bộ)
8691
Hoạt động y tế dự phòng
(phục vụ nội bộ)
2420
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
(phục vụ nội bộ)
8710
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
(phục vụ nội bộ)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
– Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng do Tập đoàn kinh doanh
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
2431
Đúc sắt, thép
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8531
Đào tạo sơ cấp
8532
Đào tạo trung cấp
0510 (Chính)
Khai thác và thu gom than cứng
0520
Khai thác và thu gom than non
0892
Khai thác và thu gom than bùn
0620
Khai thác khí đốt tự nhiên
0710
Khai thác quặng sắt
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
– Chi tiết: Khai thác quặng bauxit, titan, ilmenit, zircon, rutil, monzite, đồng, chì, kẽm, crôm, thiếc, măng gan, wolfram, đá quý, vàng, đất hiếm
0730
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
Giấy phép kinh doanh:
5700100256 – Ngày bắt đầu thành lập: 12/07/2010c
Quốc gia- tỉnh:

Send Message to listing owner

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top